Top Menu

BẢNG TRA CỨU CAN CHI, CUNG MẠNG

 


BẢNG TRA CỨU NIÊN MỆNH, CUNG PHI VÀ NẠP ÂM XUNG KHẮC

(Dữ liệu chuẩn hóa 60 năm chu kỳ Lục Thập Hoa Giáp từ 1924 - 1983)

🔍
NĂM DƯƠNG NĂM ÂM CUNG NAM CUNG NỮ MẠNG KHẮC
1924Giáp TýTốnKhônHải Trung KimBình Địa Mộc
1925Ất SửuChấnChấnHải Trung KimBình Địa Mộc
1926Bính DầnKhônTốnLư Trung HỏaKiếm Phong Kim
1927Đinh MãoKhảmCấnLư Trung HỏaKiếm Phong Kim
1928Mậu ThìnLyCànĐại Lâm MộcĐại Trạch Thổ
1929Kỷ TỵCấnĐoàiĐại Lâm MộcĐại Trạch Thổ
1930Canh NgọĐoàiCấnLộ Bàng ThổTuyền Trung Thủy
1931Tân MùiCànLyLộ Bàng ThổTuyền Trung Thủy
1932Nhâm ThânKhônKhảmKiếm Phong KimPhúc Đăng Hỏa
1933Quý DậuTốnKhônKiếm Phong KimPhúc Đăng Hỏa
1934Giáp TuấtChấnChấnSơn Đầu HỏaSa Trung Kim
1935Ất HợiKhônTốnSơn Đầu HỏaSa Trung Kim
1936Bính TýKhảmCấnGiản Hạ ThủyThiên Thương Hỏa
1937Đinh SửuLyCànGiản Hạ ThủyThiên Thương Hỏa
1938Mậu DầnCấnĐoàiThành Đầu ThổThiên Thương Thủy
1939Kỷ MãoĐoàiCấnThành Đầu ThổThiên Thương Thủy
1940Canh ThìnCànLyBạch Lạp KimPhúc Đăng Hỏa
1941Tân TịKhônKhảmBạch Lạp KimPhúc Đăng Hỏa
1942Nhâm NgọTốnKhônDương Liễu MộcLộ Bàn Thổ
1943Quý MùiChấnChấnDương Liễu MộcLộ Bàn Thổ
1944Giáp ThânKhônTốnTuyền Trung ThủyThiên Thương Hỏa
1945Ất DậuKhảmCấnTuyền Trung ThủyThiên Thương Hỏa
1946Bính TuấtLyCànỐc Thượng ThổThiên Thương Thủy
1947Đinh HợiCấnĐoàiỐc Thượng ThổThiên Thương Thủy
1948Mậu TýĐoàiCấnTích Lịch HỏaThiên Thương Thủy
1949Kỷ SửuCànLyTích Lịch HỏaThiên Thương Thủy
1950Canh DầnKhônKhảmTùng Bách MộcLộ Bàn Thổ
1951Tân MãoTốnKhônTùng Bách MộcLộ Bàn Thổ
1952Nhâm ThìnChấnChấnTrường Lưu ThủyThiên Thương Hỏa
1953Quý TỵKhônTốnTrường Lưu ThủyThiên Thương Hỏa
1954Giáp NgọKhảmCấnSa Trung KimThạch Lựu Mộc
1955Ất MùiLyCànSa Trung KimThạch Lựu Mộc
1956Bính ThânCấnĐoàiSơn Hạ HỏaThích Lịch Hỏa
1957Đinh DậuĐoàiCấnSơn Hạ HỏaThích Lịch Hỏa
1958Mậu TuấtCànLyBình Địa MộcSa Trung Kim
1959Kỷ HợiKhônKhảmBình Địa MộcSa Trung Kim
1960Canh TýTốnKhônBích Thượng ThổThiên Thương Thủy
1961Tân SửuChấnChấnBích Thượng ThổThiên Thương Thủy
1962Nhâm DầnKhônTốnKim Bạch KimLư Trung Hỏa
1963Quý MãoKhảmCấnKim Bạch KimLư Trung Hỏa
1964Giáp ThìnLyCànPhúc Đăng HỏaXoa Xuyến Kim
1965Ất TỵCấnĐoàiPhúc Đăng HỏaXoa Xuyến Kim
1966Bính NgọĐoàiCấnThiên Hà ThủyThiên Thương Hỏa
1967Đinh MùiCànLyThiên Hà ThủyThiên Thương Hỏa
1968Mậu ThânKhônKhảmĐại Trạch ThổThiên Thương Thủy

Đăng nhận xét

0 Nhận xét